HIỂU CÂU HỎI N-400 THI QUỐC TỊCH MỸ

0
87
n-400-thi-quoc-tich-my

Thi quốc tịch Mỹ là kỳ thi quan trọng và mơ ước của đại đa số thường trú nhân tại Mỹ. Tuy nhiên để trở thành công dân không đơn giản mà phải đáp ứng điều kiện, vượt qua kỳ thi quốc tịch Mỹ được cho là khá khó. Từ việc chuẩn bị hồ sơ, điền đơn N-400 thi quốc tịch Mỹ  đều phải cẩn thận, chính xác, có kiến thức, hiểu biết, đặc biệt và tiếng Anh. 

1. Điền mẫu N-400 thi quốc tịch Mỹ

Có rất nhiều tài liệu hỗ trợ cho việc điền mẫu đơn N-400 thi quốc tịch Mỹ .Bạn có thể tìm hiểu các trang web, video hướng dẫn điền trước khi đặt bút, đảm bảo tính chính xác và hiểu đúng nhất có thể. 

Đối với mỗi người sang Mỹ định cư, khi có cuộc sống ổn định, mua nhà Mỹ, thì điều quan tâm và chuẩn bị chính là kỳ thi quốc tịch Mỹ cùng các hồ sơ giấy tờ liên quan cho kỳ thi.

thi-quoc-tich-my-n-400

2. Các câu hỏi thi quốc tịch N-400

Trong quá trình phỏng vấn, nhân viên Sở di trú hỏi rất nhiều câu hỏi. Và có nhiều câu liên quan đến thông tin bạn điền trong N-400. Vì thế khi điền đơn, cũng tự tập trả lời câu hỏi và phải hiểu ý nghĩa thức sự của từng câu hỏi. Vì nhân viên có thể hỏi bạn nghĩa của 1 câu hỏi nào đó hay nghĩa của 1 từ nào đó 

2.1 Tại sao nhân viên lại hỏi ý nghĩa của một câu hỏi ?

Để trả lời cho thắc mắc này, có 2 lý do:

  • Thứ nhất, Sở di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ muốn xác nhận rằng bạn hiểu rõ câu hỏi và trả lời một cách chính xác. 
  • Thứ 2, kiểm tra khả năng tiếng Anh của bạn.

2.2 Thường nhân viên yêu cầu giải thích câu hỏi nào ?

Trong mẫu N-400 ở mục 12 có rất nhiều câu hỏi với nội dung trả lời là có hoặc không. Các câu hỏi chủ yếu kiểm tra xem bạn có phẩm chất đạo đức tốt hay không.

Phẩm chất đạo đức tốt  là:

  • Cách đối xử với người khác
  • Có các phẩm chất tốt
  • Tuân thủ luật pháp
  • Cư xử tốt

Và nhân viên thường yêu cầu giải thích một câu hay một từ hay cụm từ ở mục 12. 

Ví dụ: câu hỏi “ Bạn có tiền án hay tiền sử phạm tội không ?” Nhân viên có thể hỏi bạn ý nghĩa “ có tiền án nghĩa là gì? Bạn phải giải thích bằng tiếng Anh có tiền án là đã bị tòa tuyên bố có tội theo luật pháp

cac-cau-hoi-trong-n-400

3. Các từ khó trong mẫu N-400 thi quốc tịch Mỹ

Hành trình sang Mỹ với nhiều khó khăn, ban đầu sẽ là giấy tờ, thủ tục sang Mỹ, nhập cảnh Mỹ, chọn mua nhà Mỹ, làm các thủ tục liên quan mua bán nhà. Và kỳ thi quốc tịch cũng sẽ có những điểm làm khó bạn. 

Sau đây là một số từ và thuật ngữ khó trong Mục 12 và trong các mục khác của mẫu N400. Ý nghĩa đưa ra ở đây là ngữ nghĩa các từ được sử dụng trong mẫu N400.

3.1 Trên đầu mẫu đơn

  • naturalization – nhập tịch – trở thành công dân Hoa Kỳ
  • not applicable – không áp dụng – không liên quan đến bạn. Ví dụ, nếu không có con cái và mẫu đề nghị nêu “children’s names,” thì có thể bỏ qua và viết N/A.
  • failure to answer – Không trả lời – không có trả lời hoặc điền không đúng cách
  • legal – hợp pháp – chính thức theo luật pháp hoặc được luật pháp cho phép
  • biological or legal adoptive mother or father –cha mẹ ruột hay cha mẹ nuôi theo pháp luật – phụ huynh

3.2 Phần 1

  • eligibility – đủ điều kiện – có khả năng được nhập tịch
  • lawful – theo luật – được pháp luật cho phép
  • spouse – người phối ngẫu – chồng hoặc vợ

3.3 Phần 2

  • current –hiện hành – đang được sử dụng
  • physical or developmental disability or mental impairment – khuyết tật hay thiểu năng trí tuệ – yếu tố bất kỳ liên quan đến cơ thể hoặc trí tuệ khiến bạn gặp khó khăn trong các hoạt động bình thường

cau-hoi-phong-van-thi-quoc-yic-my

3.4 Phần 3

  • accommodation – tiện nghi – hỗ trợ bổ sung

3.5 Phần 5

  • residence – nơi cư trú – nơi bạn đang ở
  • physical address – địa chỉ địa lý – địa chỉ nơi bạn đang sống
  • mailing address – địa chỉ nhận thư – địa chỉ bạn dùng để nhận thư (với hầu hết mọi người, đây cũng là địa chỉ nhà ở của họ)

3.6 Phần 7

  • biographic information – thông tin nhận dạng – thông tin cá nhân về vẻ ngoài của bạn

3.7 Phần 10

  • marital – hôn nhân – liên quan đến việc kết hôn
  • deceased – qua đời – đã chết

3.8 Phần 11

  • biological child – con ruột – con do bạn sinh ra

3.9 Phần 12 từ câu 1-21

  • claimed to be a U.S. citizen – tự xưng là công dân Hoa Kỳ – nói dối về tình trạng công dân hoặc nói bạn là công dân Hoa Kỳ trong khi bạn chưa được nhập tịch
  • registered to vote – đăng ký bầu cử –đã đăng ký để tham gia bầu cử 
  • federal, state, or local election – bầu cử liên bang, tiểu bang hoặc địa phương – bầu cử trên toàn quốc (như việc chọn lựa tổng thống Hoa Kỳ) hoặc tại bang, thành phố hay hạt mà bạn đang sống
  • hereditary title or order of nobility – chức danh gia tộc hay hoàng tộc – chức danh như tộc trưởng hay quốc vương mà cha bạn đã từng giữ
  • legally incompetent – không đủ chức năng pháp lý – bị bệnh tâm thần hoặc không có khả suy nghĩ thấu đáo hay tự đưa ra quyết định
  • confined to a mental institution – bị giữ ở viện tâm thần – bị giữ ở một bệnh viện dành cho người bị bệnh tâm thần
  • federal, state, or local taxes – thuế liên bang, bang hoặc địa phương – khoản tiền trả để góp phần thanh toán phí các dịch vụ quốc gia, bang hay thành phố như trường học, đường xá hay quân đội
  • tax return – kê khai thuế – mẫu khai khoản thuế phải trả và gửi hàng năm cho chính quyền
  • any organization, association, fund, foundation, party, club, society, or similar group – cơ quan, hiệp hội, quỹ, tổ chức, đảng phái, câu lạc bộ, đoàn thể hoặc nhóm tương tự – các nhóm như câu lạc bộ xã hội, nhà thờ, nghiệp đoàn và các tổ chức chính trị
  • communist – cộng sản – hệ thống trong đó không có khái niệm tư hữu về đất đai, nhà ở, kinh doanh và chính phủ quản lý hệ thống tiền tệ
  • totalitarian – chuyên chế – một chính phủ do một nhà độc tài lãnh đạo, trong đó người dân không được góp ý về lãnh đạo hay luật pháp
  • terrorist – khủng bố – một người dùng sự sợ hãi và bạo lực để kiểm soát người khác hay để đạt điều họ muốn
  • advocated – ủng hộ – lên tiếng vì một mục tiêu hay cố gắng hướng tới việc thực hiện một điều gì đó
  • directly or indirectly – trực tiếp hoặc gián tiếp – làm việc gì một cách rõ ràng (trực tiếp) hay một cách kín đáo (gián tiếp)
  • persecuted – công kích – trừng phạt, uy hiếp hay khiến ai đó trở thành nạn nhân vì bản chất hay niềm tin của họ
  • genocide – diệt chủng – giết người hàng loạt vì bản chất hay niềm tin của họ
  • torture – tra tấn – làm tổn thương một người hơn khả năng chịu đựng của con người
  • military unit – đơn vị quân đội – một thành phần của quân đội hay một nhóm có hành động giống như quân đội
  • self-defense unit – đơn vị tự vệ – nhóm người chiến đấu để bảo vệ bản thân hay cộng đồng của họ
  • rebel group – nhóm phản động – nhóm phản đối hay chống chính quyền
  • armed force – lực lượng vũ trang – nhóm người có tổ chức và vũ khí
  • combat – tác chiến – cuộc chiến thường do binh sĩ thực hiện với vũ khí

thi-quoc-tich-my-la-gi

3.10 Phần 12 từ câu 22-29

  • sealed, expunged, or otherwise cleared – niêm phong, kiểm duyệt hay bị xóa bỏ – thông tin bị xóa khỏi giấy tờ chính thức bạn cần ghi trong mẫu N400 của mình
  • disclose – tiết lộ – nói ra
  • commit – gây – thực hiện
  • cited – hầu tòa – có trát mời hầu tòa
  • convicted – bị kết án – bị tòa án luật pháp tuyên bố có tội
  • alternative sentencing or a rehabilitative program – án phạt thay thế hay chương trình phục hồi – hình phạt, hình thức cải tạo hay một chương trình nào khác do luật pháp quyết định và được áp dụng bên ngoài nhà tù
  • suspended sentence – án treo – phán quyết của tòa rằng bạn phạm tội nhưng không phạt tù với tội danh này, trừ khi bạn có làm một điều sai trái khác
  • probation – chế độ án treo – khoảng thời gian mà bạn không được làm gì sai, nếu không bạn sẽ bị phạt
  • parole – ân xá – được xóa án tù

3.11 Phần 12 từ câu 30-44

  • habitual drunkard – thường xuyên say xỉn – người uống quá nhiều rượu vào hầu hết các ngày
  • prostitute – người mại dâm – người có quan hệ tình dục với người khác vì tiền
  • procure – thâu tóm – tìm cách sở hữu
  • smuggle – buôn lậu – lén lút mang qua biên giới
  • gambling – đánh bạc – chơi trò chơi vì tiền hay để cá cược
  • dependent – người phụ thuộc – người cần có sự hỗ trợ của bạn, như một đứa trẻ, một người thân lớn tuổi hay thành viên bị khuyết tật trong gia đình
  • alimony – tiến cấp dưỡng – khoản tiền bạn phải cấp cho vợ/chồng cũ để hỗ trợ con cái
  • misrepresentation – khai man – đưa thông tin sai lệch hay nói không đúng sự thật
  • false, fraudulent, or misleading – giả mạo, man trá hoặc lừa dối – không đúng sự thật
  • deported – bị trục xuất – bị đưa ra khỏi đất nước
  • removal, exclusion, rescission, or deportation proceedings – thủ tục loại bỏ, loại trừ, cách chức hay trục xuất – hội đồng hay quyết định pháp lý để đưa bạn ra khỏi đất nước
  • deploy – điều động – được phái đi thi hành nghĩa vụ của một người lính
  • court-martialed, administratively separated, or disciplined, or other than honorable discharge – bị đưa ra tòa án binh, bị cách ly về mặt hành chính, bị kỷ luật, hay bất kỳ gì ngoài giải ngũ trong danh dự – bị quân đội sa thải hay kỷ luật
  • alien – ngoại kiều – không phải là công dân trong nước
  • drafted – nhập ngũ – nhận lệnh phục vụ quân đội
  • exemption – miễn trừ – được miễn không phải làm, có thể vì lý do sức khỏe hay tôn giáo
  • deserted – đào ngũ – chạy trốn hay rời đi khi chưa có phép
  • register – đăng ký – ghi tên vào một danh sách

3.12 Phần 12 từ câu 45-50

  • constitution – hiến pháp – tài liệu trình bày bộ luật và mẫu chính quyền cơ bản của một quốc gia
  • form of government – loại hình chính quyền – hệ thống dân chủ được áp dụng tại Hoa Kỳ
  • oath of allegiance – tuyên thệ trung thành – hứa sẽ trung thành
  • bear arms – sở hữu vũ khí – sử dụng vũ khí
  • noncombatant – người không chiến đấu – phục vụ trong quân đội nhưng không tham gia chiến đấu
  • civilian direction – chỉ đạo dân sự – lệnh từ người không trong quân đội

3.13 Phần 13

  • penalties – hình phạt hay phí do có hành vi sai trái
  • authorized – ủy quyền – cho phép một người làm điều gì đó
  • records – thông tin mà Sở Di trú và Nhập tịch có về bạn
  • other entities or persons – người hoặc thực thể khác – người hoặc các viên chức không thuộc Sở Di trú và Nhập tịch
  • oath – tuyên thệ – lời hứa nghiêm túc dưới pháp luật

3.14 Phần 16

  • swear (affirm) and certify under penalty of perjury – tuyên thệ (khẳng định) và xác nhận sẽ chịu hình phạt về tội khai man – đảm bảo trước pháp luật điều gì đó là chân thật

3.15 Phần 17

  • renunciation – từ bỏ – từ chối quyền về một điều gì đó

3.16 Phần 18

  • allegiance – trung thành – trung kiên
  • abjure – bác bỏ – từ chối

USHOME – TOP 2% BEST REAL ESTATE INVESTMENT IN US & CANADA

🏢 Trụ sở: Tầng 17, Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Q.1, TP.HCM

🏢 Hà Nội: Tầng 10, Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Q. Hoàn Kiếm

🏢 Đà Nẵng: Tầng 3, Indochina Riverside, 74 Bạch Đằng, Q. Hải Châu

☎️ Hotline TP. HCM: 0902 783 199

🌐 Website: ushome.vn

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.